Toàn Quốc - Một số mã lệnh cơ bản trong lập trình máy CNC | Rao vặt - mua bán - trao đổi

Toàn Quốc Một số mã lệnh cơ bản trong lập trình máy CNC

Thảo luận trong '3 - THIẾT BỊ ĐIỆN MÁY - ĐỒ GIA DỤNG' bắt đầu bởi cncvinco, 12/6/15.

  1. 36
    1
    6
    cncvinco
    Offline

    cncvinco Member

    Tham gia ngày:
    16/5/15
    Bài viết:
    36
    Đã được thích:
    1
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nữ
    Chắc hẳn các bạn đã làm quen với lập trình máy CNC thì sẽ thấy những điều này thật quen thuộc nhưng với những bạn mới bước vào CNC, chắc chắn điều này rất cần thiết. Mình xin liệt kê ra dưới đây một số mã lệnh cơ bản trong cách lập trình máy CNC:
    Một số mã lệnh cơ bản trong cách lập trình máy CNC:
    *** Bài liên quan:
    Chú giải các ký hiệu trong điều khiển máy CNC
    Dịch vụ sửa chữa máy công nghiệp - máy CNC tạo Hà Nội
    [​IMG]

    (Mã lệnh: Chức năng)
    G00: Chạy nhanh không cắt gọt.
    G01: Chạy theo đường thẳng có cắt gọt
    G02: Nội suy cung tròn cùng chiều kim đồng hồ.
    G03: Nội suy cung tròn ngược chiều kim đồng hồ.
    G04: Thực hiện dùng tạm thời.
    G09: Dừng dụng cụ chính xác
    G10: Thay đổi hệ tọa độ phôi.
    G11: Hủy chế độ G10
    G17: Chọn mặt phẳng gia công XY
    G18: Chọn mặt phẳng gia công XZ
    G19: Chọn mặt phẳng gia công ZY
    G20: Đặt đơn vị gia công hệ inch
    G21: Đặt đơn vị gia công hệ met
    G27: Quay về gốc máy.
    G28: Quay về gốc máy tự động.
    G29: Quay về gốc máy thứ 2 , thứ 3, thứ 4.
    G30: Điểm O thứ 2 , thứ 3, thứ 4.
    G31: Bỏ qua mã lệnh
    G33: Cắt ren
    G40: Hủy bỏ bù trừ bán kính dụng cụ
    G41: Bù trù bán kính dụng cụ bên trái
    G42: Bù trù bán kính dụng cụ bên phải
    G43: Bù chiều dài dụng cụ , +
    G44: Bù chiều dài dụng cụ , -
    G45: Bù vị trí dụng cụ, tăng
    G46: Bù vị trí dụng cụ, giảm.
    G47: Bù vị trí dụng cụ tăng 2 lần
    G48: Bù vị trí dụng cụ giảm 2 lần
    G49: Hủy bù trừ chiều dài dụng cụ
    G53: Lựa chọn hệ tọa độ máy
    G54: Lựa chọn hệ tọa độ phôi thứ nhất
    G55: Lựa chọn hệ tọa độ phôi thứ hai
    G56: Lựa chọn hệ tọa độ phôi thứ ba.
    G57: Lựa chọn hệ tọa độ phôi thứ tư.
    G58: Lựa chọn hệ tọa độ phôi thứ năm.
    G59: Lựa chọn hệ tọa độ phôi thứ sáu.
    G61: Mã lệnh dùng chính xác.
    G63: Chế độ Taro
    G64: Chế độ căt gọt(chế đọ kiểm tra dừng chính xác)
    G65: Gọi Marco
    G66: Gọi nhóm Marco
    G67: Hủy gọi nhóm Marco
    G73: Gia công lỗ sâu tốc đọ cao
    G74: Chu trình Taro
    G76: Chu trình khoét lỗ
    G80: Hủy chu trình khoan
    G81: Chu trình khoan lỗ cạn
    G82: Chu trình khoan lỗ bậc
    G83: Chu trình khoan lỗ sâu
    G84: Chu trình Taro
    G85: Chu trình khoét lỗ
    G86: Chu trình khoét lỗ
    G87: Chu trình khoét lỗ, mặt sau.
    G88: Chu trình khoét lỗ
    G89: Chu trình khoét lỗ
    G90: Đặt hệ tọa độ tuyệt đối
    G91: Đặt hệ tọa độ tương đối
    G92: Đổi hệ tọa độ phôi/ đặt tốc độ quay lớn nhất
    G94: Đặt tốc độ tiến dao/ phút
    G95: Đặt tốc độ tiến dao/ vòng
    G96: Tốc độ bề mặt không đổi
    G97: Hủy tốc độ bề mặt không đổi
    G98: Đặt kiểu rút dao trong chu trinh gia công lỗ
    G99: Đặt kiểu rút dao trong chu trinh gia công lỗ
    Tags: lap trinh may cnc, huong dan lap trinh cnc, lập trình máy cnc, hoc lap trinh may cnc, học lập trình cnc, cach lap trinh may cnc, may cnc la gi, máy cnc là gì

Chia sẻ trang này