Toàn Quốc - Từ vựng tiếng Nhật: Các món ăn vỉa hè | Rao vặt - mua bán - trao đổi

Toàn Quốc Từ vựng tiếng Nhật: Các món ăn vỉa hè

Thảo luận trong '10 - GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO - TUYỂN SINH - DU HỌC - DẠY NGHỀ' bắt đầu bởi lehunghn92, 14/9/15.

  1. 201
    0
    16
    lehunghn92
    Offline

    lehunghn92 Member

    Tham gia ngày:
    29/7/15
    Bài viết:
    201
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Web:
    Nguồn tham khảo:trung tâm học tiếng Nhật
    1.もやし いため => giá xào
    2.とりからあげ => thịt gà rán
    3.おこのみ やき => bánh xèo
    4.ゴーイクオン => gỏi cuốn
    5.ネムザーン => nem rán (chắc nó là nem nướngở miền Nam)
    6.チャーヨー => chả giò
    7.チャーゾーゼー => chả giò rế
    8.ネムチュア クオーン => nem chua cuốn
    9.ゴーイドゥードゥー => gỏi đu đủ
    10.ゴーイ ゴーセン => gỏi ngó sen
    11.バインクオーン => bánh cuốn
    12.ボービア => bò bía
    13.ゴーイガー => gỏi gà
    14.ぎゅうにくうどん => phở bò
    15.やきにく => thịt nướng
    16.くしんさい おひたし=> rau muống luộc
    17.くれそん おひたし=> rau cải xoong luộc
    18.あたりめ => mực khô nướng
    18.やきぎょざ=> há cảo rán
    20.もやし いため => giá xào
    21.とりからあげ => thịt gà rán
    22.おこのみ やき => bánh xèo
    23.ゴーイクオン => gỏi cuốn
    Khi Học tiếng Nhật chúng ta nên học thêm và đọc thêm những từ không có trong bài học, nó sẽ phát huy việc học tiếng Nhật của các bạn, vô tình tăng vốn kiến thức từ vựng.
    Nếu từ vựng nào sai các bạn cứ comment bên dưới nhé. chúng ta cùng học hỏi, cùng chia sẻ, cùng phát triển.

Chia sẻ trang này